Tra cứu
Bảng thuật ngữ Anh – Việt
Tra nhanh hơn ba mươi thuật ngữ Agile/Scrum/Kanban: nghĩa tiếng Việt ngắn gọn và chỗ tương ứng trên Pentara.
Khoảng 1 phút đọc
| Thuật ngữ | Tiếng Việt / nghĩa ngắn | Trên Pentara |
|---|---|---|
| Agile | Phương pháp phát triển linh hoạt theo chu kỳ ngắn | — |
| Scrum / Kanban / Scrumban | Khung sprint / quản lý luồng bằng bảng / kết hợp cả hai | Pentara theo Scrumban |
| Product Backlog | Danh sách việc của sản phẩm, xếp theo ưu tiên | Tab Backlog |
| Sprint Backlog | Việc đã cam kết trong sprint | Khối sprint |
| Sprint / Iteration | Chu kỳ làm việc cố định (2 tuần) | Kế hoạch → Đang chạy → Đã hoàn thành |
| Sprint Goal | Mục tiêu sprint | Trường Mục tiêu |
| Sprint Planning / Daily / Review / Retrospective | Lập kế hoạch / họp hằng ngày / demo / rút kinh nghiệm | Dùng Backlog, Board, Báo cáo |
| Backlog Refinement (Grooming) | Làm rõ, tách, ước lượng việc sắp tới | Sửa việc trên Backlog |
| Increment | Phần sản phẩm dùng được sau mỗi sprint | Việc Done trong sprint |
| User Story / Task / Bug / Subtask | Tính năng theo góc nhìn người dùng / việc kỹ thuật / lỗi / task con | Loại công việc; task con |
| Epic | Nhóm story lớn | Dùng Phân hệ và Nhãn |
| Acceptance Criteria | Tiêu chí chấp nhận | Ghi trong mô tả việc |
| Definition of Done (DoD) | Định nghĩa “xong” chung của team | Điều kiện kéo sang Done |
| Story Point (SP) | Điểm đo độ lớn tương đối | Trường Story point |
| Planning Poker | Kỹ thuật ước lượng đồng thuận | Họp; nhập điểm vào việc |
| Spike | Việc nghiên cứu có giới hạn thời gian | Task có nhãn spike |
| Velocity | Điểm hoàn thành mỗi sprint; trung bình dùng để lập kế hoạch | Biểu đồ Velocity, Velocity TB (3 sprint) |
| Capacity | Năng lực sprint sau khi trừ nghỉ, vắng | Cam kết khi Planning |
| Burndown chart | Biểu đồ điểm còn lại theo ngày | Chi tiết sprint |
| Scope creep | Phạm vi phình ra giữa chừng | Burndown đi lên |
| Kanban Board / Column / Card | Bảng / cột / thẻ việc | Tab Board |
| WIP (Work In Progress) limit | Giới hạn việc đang dở trong cột | Giới hạn WIP của cột |
| Cycle time / Lead time | Thời gian từ bắt đầu làm → xong / từ tạo → xong | Suy ra từ lịch sử; thời gian xử lý TB (yêu cầu khách) |
| Priority / Severity | Độ ưu tiên / mức độ nghiêm trọng | Ưu tiên của việc / Mức độ của yêu cầu |
| Due date / Overdue | Hạn / trễ hạn | Hạn; cảnh báo đỏ, thông báo |
| Timeline / Gantt | Biểu đồ việc theo thời gian | Tab Timeline |
| Product Owner / Scrum Master / Dev Team | Chủ sản phẩm / người giữ quy trình / đội phát triển | Quản lý dự án / Quản lý hoặc Điều phối dự án / Thành viên |
| Project Coordinator | Điều phối dự án — chạy nhịp sprint hằng ngày, không nắm cấu hình dự án | Vai trò Điều phối dự án (Cài đặt › Thành viên) |
| Stakeholder | Bên liên quan | Người xem, Khách hàng |
| Service desk / Ticket / Triage | Bàn dịch vụ / phiếu yêu cầu / phân loại tiếp nhận | Yêu cầu KH, cổng khách hàng |
| SLA | Cam kết mức dịch vụ — ở Pentara: hạn phản hồi lần đầu theo mức độ | 4 giờ / 24 giờ / 72 giờ / 7 ngày |
| Connector / Intake API / Webhook | Kênh nhận yêu cầu tự động từ hệ thống của khách | Cài đặt › Kết nối (connector) |
| Activity log / Audit | Lịch sử thay đổi | Lịch sử trong việc, Hoạt động gần đây |